phong cách

Học thuật
Thân thiện
phong cách

Mỗi người có một phong cách ăn mặc riêng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dáng bộ, điệu bộ bên ngoài: Cách thức thể hiện ra bên ngoài qua cử chỉ, tác phong, trang phục, tạo nên một ấn tượng riêng biệt.
    • Lối diễn đạt, biểu hiện nghệ thuật đặc trưng: Còn gọi là văn phong. Đây cách thức riêng biệt một nhà văn, nghệ sĩ, hoặc một thời kỳ sử dụng để thể hiện tư tưởng, tình cảm, phản ánh cá tính sáng tạo của họ.
    • Tác phong cách thức làm việc, sinh hoạt: Phương pháp, lề lối riêng trong công việc, học tập hay đời sống, hình thành từ thói quen quan điểm cá nhân.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy một phong cách rất lịch lãm tự tin. (Dáng bộ, điệu bộ)
    • Phong cách thơ Hồ Xuân Hương rất độc đáo, sắc sảo. (Lối diễn đạt nghệ thuật)
    • ấy phong cách làm việc rất khoa học cẩn thận. (Tác phong làm việc)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phong cách sống": cách thức sinh hoạt, hưởng thụ quan niệm sống của một cá nhân hoặc một cộng đồng.

    • Phong cách sống lành mạnh bao gồm ăn uống điều độ tập thể dục thường xuyên.
  • "phong cách kiến trúc": đặc điểm thẩm mỹ kỹ thuật đặc trưng của một công trình hoặc một trường phái kiến trúc trong một giai đoạn lịch sử.

    • Nhà thờ Đức Paris một kiệt tác của phong cách kiến trúc Gothic.
Biến thể từ gần giống
  • Cách thức (danh từ): phương pháp, hình thức tiến hành một việc đó.
  • Tác phong (danh từ): thái độ, cử chỉ, cách thức thể hiện ra bên ngoài, thường dùng trong công việc.
  • Văn phong (danh từ): cách viết, lối hành văn đặc trưng của một tác giả.
Từ đồng nghĩa
  • Lối: cách thức, kiểu cách ( dụ: lối sống, lối viết).
  • Kiểu cách: dáng vẻ, cách thức (đôi khi mang sắc thái hơi màu mè, cầu kỳ).
Các cụm từ liên quan
  • Định hình phong cách: tạo dựng, xác lập một phong cách riêng biệt.

    • Nhà thiết kế trẻ đang cố gắng định hình phong cách riêng cho mình.
  • Thể hiện phong cách: biểu lộ, trình bày cá tính cách thức riêng của mình.

    • Bộ sưu tập mới thể hiện phong cách táo bạo của nhà tạo mẫu.
Thành ngữ liên quan
  • "Mỗi người một phong cách": Mỗi người đều cách sống, cách làm việc hoặc sở thích riêng biệt, không ai giống ai.
    • Trong nghệ thuật, điều quan trọng "mỗi người một phong cách" để tạo nên sự đa dạng.
phong cách

Mỗi người có một phong cách ăn mặc riêng.

  1. d. 1. Dáng bộ, điệu bộ. 2. Cg. Văn phong. Lối diễn ý (tư tưởng, tình cảm) của một nhà văn, một nghệ sĩ nói chung, kết quả của sự vận dụng các phương tiện biểu đạt lựa chọn theo đề tài hay thể loại hoặc theo phản ứng của tác giả đối với hoàn cảnh: Phong cách của Nguyễn Du; Phong cách của thế kỷ XVII ở Pháp. 3. Tác phong cách thức làm việc: Phong cách học tập.